Tê đường ống

TỔNG QUAN SẢN PHẨM TÊ ĐƯỜNG ỐNG (TEES)

Giải pháp rẽ nhánh tối ưu: Khẳng định năng lực cung ứng các dòng phụ kiện rẽ nhánh chảy toàn diện, bảo đảm tính toàn vẹn kết cấu cho cả hệ thống ống công nghệ trong bờ lẫn các tuyến ống dẫn dầu khí áp lực cao ngoài khơi.

1. DẢI SẢN PHẨM CUNG CẤP
• Chủng Loại Tiêu Chuẩn & Đặc Chủng 
Tê đều và Tê thu: Đầy đủ các quy cách chế tạo theo phương pháp đúc áp lực hoặc rèn nguyên khối, bảo đảm độ đồng nhất vật liệu tại các vùng chuyển hướng dòng chảy.
Tê có vách ngăn: Dòng sản phẩm đặc chủng với hệ thống thanh chắn bên trong, chuyên dụng cho các tuyến ống có yêu cầu phóng hoặc nhận thoi làm sạch đường ống định kỳ mà không gây kẹt thiết bị.
Tê chẻ đôi: Giải pháp kỹ thuật tối ưu phục vụ cho công tác thi công khoan cắt, đấu nối trực tiếp trên đường ống áp lực đang vận hành mà không cần dừng hệ thống.
Tê góc lệch: Đáp ứng các thiết kế hình học phức tạp và giới hạn về không gian lắp đặt tại các cụm công nghệ trên giàn khoan hoặc nhà máy lọc dầu.
• Kích thước: 
Dải kích thước danh nghĩa: Trải dài từ kích cỡ 1/2 inch đến 60 inch (và ngoại cỡ theo bản vẽ thiết kế đặc thù của dự án).
Cấp độ dày thành ống: Đầy đủ các cấp độ dày từ tiêu chuẩn đến cấp siêu dày, hoặc tùy chỉnh độ dày riêng biệt theo tính toán cơ học của kỹ sư dự án.
• Đa Dạng Vật Liệu: 
Thép carbon phổ thông: Mã vật liệu tiêu chuẩn ASTM A234 WPB và WPC phục vụ các phân đoạn công nghệ cơ bản.
Thép carbon nhiệt độ thấp: Mã vật liệu ASTM A420 WPL6 chuyên dụng cho môi trường vận hành âm sâu.
Thép cường độ cao: Dải mác thép chịu lực cao từ WPHY 42 đến WPHY 70 chuyên dụng cho các tuyến ống dẫn chiến lược.
Thép không gỉ & Thép hợp kim: Các chủng loại WP304/WP316L chống ăn mòn và WP11/WP22/WP91 chịu nhiệt độ cao.
Siêu hợp kim kháng hóa chất: Các dòng thép pha và hợp kim đặc biệt chịu môi trường lưu chất cực đoan.
2. NĂNG LỰC CHẾ TẠO & KIỂM ĐỊNH
• Tính toán thiết kế và phân tích phần tử hữu hạn (FEA)
Đối với các dòng tê đặc chủng chịu tải trọng phức tạp, chúng tôi cung cấp đầy đủ hồ sơ tính toán thiết kế chi tiết theo các mã tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt ASME VIII hoặc ASME B31.8. Ứng dụng mô hình phân tích phần tử hữu hạn (FEA) để mô phỏng và chứng minh khả năng chịu lực, phân bổ ứng suất của phụ kiện dưới tác động của áp suất bên trong và ngoại lực bên ngoài, bảo đảm cấu trúc không bị biến dạng hoặc gây cản trở dòng lưu chất.
• Thử Nghiệm Áp Suất Thủy Tĩnh
100% sản phẩm đặc thù hoặc theo yêu cầu khắt khe của dự án đều phải trải qua các bài thử nghiệm áp lực thủy tĩnh trực tiếp tại nhà máy theo quy định của tiêu chuẩn ASME B16.9 hoặc ASME B31.3. Quy trình này cam kết tính toàn vẹn cấu trúc và độ kín khít tuyệt đối của cấu kiện dưới các điều kiện áp suất cực đoan trong quá trình vận hành thực tế.
• Minh Bạch Nguồn Gốc & Đăng Kiểm Quốc Tế Bên Thứ Ba
Chuỗi cung ứng uy tín: Toàn bộ phôi thép đầu vào hoặc thành phẩm đều được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy luyện kim danh tiếng tại Châu Âu, Hàn Quốc, Nhật Bản nằm trong danh sách các nhà thầu được phê duyệt của dự án.
Hồ sơ chất lượng chuẩn mực: Sản phẩm bàn giao đi kèm đầy đủ chứng chỉ kiểm thử vật liệu theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10204 Loại 3.1 hoặc Loại 3.2.
Giám sát độc lập toàn diện: Toàn bộ quy trình thử nghiệm áp suất và các bước kiểm tra không phá hủy đều được thực hiện dưới sự phê duyệt chặt chẽ của bộ phận kiểm soát chất lượng nội bộ kết hợp với các tổ chức giám định độc lập bên thứ ba danh tiếng như Lloyd’s Register, DNV, Bureau Veritas

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *